Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “决定”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
决定jué dìng

决定: quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]; chắc chắn

Cụm từ
决定论jué dìng lùn

决定论: thuyết định mệnh

Cụm từ
决定簇jué dìng cù

决定簇: quyết định (gây phản ứng miễn dịch); kháng nguyên

Cụm từ
决定性jué dìng xìng

决定性: mang tính quyết định; mang tính kết luận

Cụm từ
未决定wèi jué dìng

未决定: đang chờ xử lý

Cụm từ
斟酌决定权zhēn zhuó jué dìng quán

斟酌决定权: quyền quyết định theo suy xét

Cụm từ
抗原决定簇kàng yuán jué dìng cù

抗原决定簇: quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch); epitope

Cụm từ
屁股决定脑袋pì gu jué dìng nǎo dai

屁股决定脑袋: nghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ ngồi; quan điểm của một người được…

Thành ngữ
单方决定dān fāng jué dìng

单方决定: quyết định mà không tham khảo các bên liên quan; quyết định đơn phương

Cụm từ
乱作决定luàn zuò jué dìng

乱作决定: đưa ra quyết định một cách tuỳ tiện

Cụm từ