Kết quả cho “冤家”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định
kẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp
nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau
Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó (tục ngữ)
cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương
đã là oan gia thì sẽ gặp nhau (thành ngữ); (thường nói về người yêu có mâu thuẫn)