Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “冤家”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
冤家yuān jia

冤家: kẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định

Cụm từ
冤家路窄yuān jiā lù zhǎi

冤家路窄: nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau

Thành ngữ
冤家对头yuān jiā duì tóu

冤家对头: kẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp

Thành ngữ
冤家宜解不宜结yuān jiā yí jiě bù yí jié

冤家宜解不宜结: Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
欢喜冤家huān xǐ yuān jia

欢喜冤家: cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương

Cụm từ
不是冤家不聚头bù shì yuān jiā bù jù tóu

不是冤家不聚头: đã là oan gia thì sẽ gặp nhau (thành ngữ); (thường nói về người yêu có mâu thuẫn)

Thành ngữ