Kết quả tra từ “内外”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
内外nèi wài
内外: bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ; khoảng
内外兼修nèi wài jiān xiū
内外兼修: (về một người) đẹp cả bên trong lẫn bên ngoài
海内外hǎi nèi wài
海内外: trong nước và quốc tế; trong và ngoài nước
境内外jìng nèi wài
境内外: trong và ngoài biên giới; trong nước và nước ngoài; trong và ngoài nước
国内外guó nèi wài
国内外: trong nước và quốc tế; trong nước và nước ngoài