Kết quả cho “其所”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vị trí của nó; đúng chỗ được chỉ định; nơi dành cho điều đó
(thành ngữ) mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu
theo ý muốn (thành ngữ)
xem 忘乎所以[wang4 hu1 suo3 yi3]
chiều theo sở thích của ai; phù hợp với thị hiếu của ai
được sử dụng đúng cách; dùng đúng mục đích; phát huy tác dụng; phục vụ đúng mục đích
đúng như điều ai đó mong muốn; tìm được vị trí thích hợp
chiều theo ý thích của ai đó
(thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy