Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “其所”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
其所qí suǒ

其所: vị trí của nó; đúng chỗ được chỉ định; nơi dành cho điều đó

Cụm từ
阿其所好ē qí suǒ hào

阿其所好: chiều theo ý thích của ai đó

Cụm từ
适得其所shì dé qí suǒ

适得其所: đúng như điều ai đó mong muốn; tìm được vị trí thích hợp

Cụm từ
知其然而不知其所以然zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán

知其然而不知其所以然: (thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy

Thành ngữ
用得其所yòng de qí suǒ

用得其所: được sử dụng đúng cách; dùng đúng mục đích; phát huy tác dụng; phục vụ đúng mục đích

Cụm từ
投其所好tóu qí suǒ hào

投其所好: chiều theo sở thích của ai; phù hợp với thị hiếu của ai

Cụm từ
忘其所以wàng qí suǒ yǐ

忘其所以: xem 忘乎所以[wang4 hu1 suo3 yi3]

Cụm từ
如其所好rú qí suǒ hào

如其所好: theo ý muốn (thành ngữ)

Thành ngữ
各得其所gè dé qí suǒ

各得其所: (thành ngữ) mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu

Thành ngữ