Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “公主”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
公主gōng zhǔ

公主: công chúa

Cụm từ
公主车gōng zhǔ chē

公主车: xe đạp nữ

Cụm từ
公主病gōng zhǔ bìng

公主病: (từ mới khoảng năm 1997) (thông tục) tự cho mình là trung tâm

Cụm từ
公主抱gōng zhǔ bào

公主抱: bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa

Cụm từ
公主岭市Gōng zhǔ lǐng shì

公主岭市: Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
公主岭Gōng zhǔ lǐng

公主岭: Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
长乐公主Cháng lè Gōng zhǔ

长乐公主: Công chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan 土門|土门[Tu3 men2]

Cụm từ
花花公主huā huā gōng zhǔ

花花公主: cô gái ăn chơi

Cụm từ
白雪公主Bái xuě Gōng zhǔ

白雪公主: Bạch Tuyết

Cụm từ
小公主xiǎo gōng zhǔ

小公主: nghĩa đen: công chúa nhỏ; bóng: cô gái được nuông chiều; phiên bản nữ của 小皇帝[xiao3 huang2 di4]

Cụm từ
太平公主Tài píng gōng zhǔ

太平公主: Công chúa Thái Bình (khoảng 665-713), công chúa triều Đường, quyền lực về chính trị và nổi tiếng với sắc đẹp

Cụm từ