Kết quả cho “公主”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
công chúa
Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm
bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa
(từ mới khoảng năm 1997) (thông tục) tự cho mình là trung tâm
xe đạp nữ
Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm
nghĩa đen: công chúa nhỏ; bóng: cô gái được nuông chiều; phiên bản nữ của 小皇帝[xiao3 huang2 di4]
Công chúa Thái Bình (khoảng 665-713), công chúa triều Đường, quyền lực về chính trị và nổi tiếng với sắc đẹp
Bạch Tuyết
cô gái ăn chơi
Công chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan 土門|土门[Tu3 men2]