Kết quả tra từ “八字”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
八字: chữ số 8 hoặc 八; ngày sinh dùng trong bói toán
八字胡须: ria mép hình chữ 八
八字胡: ria mép hình chữ 八
八字还没一撇儿: nghĩa đen: còn chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ còn chưa thành hình; chưa có dấu hiệu thành công
八字还没一撇: nghĩa đen: nét đầu tiên của chữ 八[ba1] còn chưa được viết (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi việc còn chưa bắt đầu; kế hoạch chưa có gì cụ thể
八字脚: bàn chân bẹt
八字眉: lông mày xếch, hình giống chữ "tám"
八字没一撇: nghĩa đen: thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ thậm chí còn chưa bắt đầu thành hình; chưa có dấu hiệu…
八字步: bước đi với hai chân xoè ra ngoài
八字方针: chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; (đặc biệt) khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li Fuchun 李富春[Li3 Fu4chun1] đề xuất năm…
八字形: hình giống chữ 八 hoặc số 8; hình chữ V; dáng xoè rộng; hình số tám
八字命理: bói toán dựa trên tám chữ của ngày sinh
生辰八字: dữ liệu sinh cho mục đích chiêm tinh, kết hợp từ năm, tháng, ngày, giờ, thiên can và địa chi
批八字: xem số mệnh; hệ thống bói toán dựa trên ngày giờ sinh của một người, theo 干支 (chu kỳ lục thập hoa giáp)
外八字腿: chân vòng kiềng; chân cong
外八字脚: bàn chân dạng hình chữ bát ra ngoài
内八字脚: bàn chân đi chữ bát; ngón chân chim bồ câu; đầu gối chạm nhau