Kết quả cho “全球”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
toàn cầu
toàn cầu hóa
toàn cầu; toàn thế giới
Hệ thống thông tin di động toàn cầu (GSM) (viễn thông)
nóng lên toàn cầu (cách dùng của Trung Quốc); viết là 全球暖化 ở Đài Loan
nóng lên toàn cầu (cách dùng ở Đài Loan và Hong Kong); viết 全球變暖|全球变暖 ở Trung Quốc đại lục
khí hậu toàn cầu
toàn cầu; trên toàn thế giới
mạng toàn cầu; WWW
Trung tâm Phát triển Toàn cầu (một tổ chức tư vấn môi trường)
hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
nóng lên toàn cầu
nóng lên toàn cầu
GPS (Hệ thống Định vị Toàn cầu)
Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Toàn cầu, hay Global Navigation Satellite System (GLONASS), tương đương với GPS của Nga; từ viết tắt của 格洛納斯|格洛纳斯