Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “全球”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
全球quán qiú

全球: toàn thế giới; toàn cầu

Cụm từ
全球通quán qiú tōng

全球通: Hệ thống thông tin di động toàn cầu (GSM) (viễn thông)

Cụm từ
全球资讯网quán qiú zī xùn wǎng

全球资讯网: mạng toàn cầu; WWW

Cụm từ
全球变暖quán qiú biàn nuǎn

全球变暖: nóng lên toàn cầu (cách dùng của Trung Quốc); viết là 全球暖化 ở Đài Loan

Cụm từ
全球卫星导航系统quán qiú wèi xīng dǎo háng xì tǒng

全球卫星导航系统: Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Toàn cầu, hay Global Navigation Satellite System (GLONASS), tương đương với GPS của Nga; từ viết tắt của 格洛納斯|格洛纳斯

Viết tắt
全球而言quán qiú ér yán

全球而言: toàn cầu; trên toàn thế giới

Cụm từ
全球发展中心Quán qiú Fā zhǎn Zhōng xīn

全球发展中心: Trung tâm Phát triển Toàn cầu (một tổ chức tư vấn môi trường)

Cụm từ
全球气候变暖quán qiú qì hòu biàn nuǎn

全球气候变暖: nóng lên toàn cầu

Cụm từ
全球气候升温quán qiú qì hòu shēng wēn

全球气候升温: nóng lên toàn cầu

Cụm từ
全球气候quán qiú qì hòu

全球气候: khí hậu toàn cầu

Cụm từ
全球暖化quán qiú nuǎn huà

全球暖化: nóng lên toàn cầu (cách dùng ở Đài Loan và Hong Kong); viết 全球變暖|全球变暖 ở Trung Quốc đại lục

Cụm từ
全球性quán qiú xìng

全球性: toàn cầu; toàn thế giới

Cụm từ
全球定位系统quán qiú dìng wèi xì tǒng

全球定位系统: hệ thống định vị toàn cầu (GPS)

Cụm từ
全球化quán qiú huà

全球化: toàn cầu hóa

Cụm từ
全球位置测定系统quán qiú wèi zhì cè dìng xì tǒng

全球位置测定系统: GPS (Hệ thống Định vị Toàn cầu)

Cụm từ