Kết quả tra từ “入”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đi vào; tham gia; trở thành thành viên; xác nhận hoặc đồng ý với; viết tắt của 入聲|入声[ru4 sheng1]
nhập gia tùy tục
gia nhập đảng chính trị (đặc biệt là Đảng Cộng sản)
cửa thông gió
nhập viện; được nhập viện
học thuyết được đề xuất năm 2019 trên mạng xã hội Trung Quốc, xoay quanh ý tưởng Trung Quốc thay thế Hoa Kỳ trở thành quốc gia thống trị trong…
vào ải; qua hải quan
khóa học nhập môn; sách vỡ lòng
cửa vào; bước vào cửa; nhập môn (một môn học); học những kiến thức cơ bản của một môn
Khi bạn vào làng, hãy theo phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa; Làm ở La Mã, nên theo phong tục La Mã
được chọn vào trong số những người được tuyển chọn
nhập đạo; trở thành Đạo sĩ
bị cuốn hút; bị mê hoặc
đi vào quỹ đạo
thâm hụt thương mại; thặng dư nhập khẩu
đi ở rể, thực tế trở thành thành viên của gia đình vợ
bước vào nghề
dùng trong y học
đầu tư
giao hợp; địt
bắt đầu làm việc; vào công ty
thanh nhập; thanh có phụ âm cuối; một trong bốn thanh của Trung Quốc thời Trung cổ
gia nhập liên minh; kết nạp vào Liên Hợp Quốc
trở thành một vị A-la-hán (Phật giáo)
hình sự hóa (một hoạt động)
hình sự hóa (một hoạt động)
nhập tịch; trở thành công dân
nộp đơn (pháp luật)
mê mẩn; bị cuốn hút
rơi vào giấc ngủ
xuất hiện trước mắt; dễ nhìn; ưa nhìn
rơi vào giấc ngủ
gia nhập (ví dụ: công đoàn hoặc liên minh)
ghi bàn; bàn thắng
vào tù; bị tống giam
nhập niết bàn (Phật giáo)
cửa sông
nhập quan (đặt thi thể vào quan tài)
úp rổ
viết rất mạnh tay; sâu sắc; chuyên sâu
(phụ nữ) bắt đầu kỳ kinh nguyệt; đủ tháng thai kỳ
tham gia một hội, hiệp hội, v.v
hợp thời trang
tham gia một tôn giáo
bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh từ} + 入手[ru4 shou3]: "bắt đầu với {danh từ}; lấy {danh từ} làm điểm bắt…
vào nhà ai đó; được cấp giấy phép cư trú
(diễn viên) nhập vai; trở thành nhân vật; (khán giả) nhập tâm vào vở kịch
hợp tình hợp lý (thành ngữ)
thu nhập (Hồng Kông)
tỉ mỉ từng chi tiết; thấu đáo; tinh tế và chi tiết
vào chỗ ngồi
vào chỗ ngồi
tham gia trò chơi; bị lôi cuốn vào; vướng vào một trò lừa
(Phật giáo) nhập định
tỷ lệ trẻ em nhập học
vào trường hoặc cao đẳng; đi học lần đầu tiên khi còn nhỏ
chập tối
nghĩa đen: khi bạn vào một nước, tuân theo phong tục địa phương (thành ngữ); nghĩa bóng: làm ở Rome, theo người La Mã
thị thực nhập cảnh
Khi bạn vào một nước, hỏi về phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa; Làm ở Rome, hãy làm như người La Mã