Kết quả tra từ “克拉”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
克拉: carat (khối lượng) (từ mượn)
克拉通: mảng cổ (từ mượn)
克拉科夫: Krakow
克拉玛依市: thành phố cấp địa khu Karamay ở Tân Cương
克拉玛依区: Quận Karamay của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
克拉玛依: thành phố cấp địa khu Karamay ở Tân Cương
克拉斯金诺: thị trấn Kraskino ở Primorsky Krai, Nga, gần biên giới Triều Tiên
克拉斯诺达尔: Krasnodar (thành phố ở Nga)
克拉斯诺亚尔斯克: Krasnoyarsk
克拉夫丘克: Leonid Kravchuk (1934-), tổng thống đầu tiên sau cộng sản của Ukraina 1991-1994
克拉克: Clark hoặc Clarke (tên)
阿克拉: Accra, thủ đô của Ghana
萨克拉门托: Sacramento
查克拉: luân xa (từ mượn)
德谟克拉西: dân chủ (từ mượn) (cũ)
希波克拉底: Hippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây
安克拉治: Anchorage (Alaska)
奥克拉荷马州: Oklahoma, tiểu bang của Mỹ (Đài Loan)
奥克拉荷马: Oklahoma, tiểu bang của Mỹ (Đài Loan)
塔克拉马干: Taklamakan (sa mạc)
塔克拉玛干沙漠: Sa mạc Taklamakan, Tân Cương
俄克拉何马州: bang Oklahoma, Mỹ
俄克拉何马城: thành phố Oklahoma
俄克拉何马: bang Oklahoma, Mỹ