Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “傅”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

傅: (dạng kết hợp) người hướng dẫn; (văn học) hướng dẫn; gắn vào; thoa (trang điểm v.v.)

Từ vựng
傅里叶Fù lǐ yè

傅里叶: Jean-Baptiste-Joseph Fourier (nhà toán học Pháp, 1768-1830)

Cụm từ
傅说Fù Shuō

傅说: Phó Thuyết (khoảng thế kỷ 14 TCN), hiền triết huyền thoại và là đại thần của vua Vũ Đinh nhà Thương

Cụm từ
傅立叶变换Fù lì yè biàn huàn

傅立叶变换: (toán học) Biến đổi Fourier

Cụm từ
傅立叶Fù lì yè

傅立叶: Charles Fourier (nhà xã hội học và nhà xã hội chủ nghĩa Pháp, 1772-1837)

Cụm từ
傅科摆Fù kē bǎi

傅科摆: con lắc Foucault

Cụm từ
傅柯Fù kē

傅柯: Michel Foucault (1926-1984), triết gia Pháp (Đài Loan)

Cụm từ
傅会fù huì

傅会: biến thể của 附會|附会[fu4 hui4]

Cụm từ
傅作义Fù Zuò yì

傅作义: Phó Tác Nghĩa (1895-1974), tướng Quốc dân đảng, sau đó là tướng hàng đầu và chính trị gia của CHND Trung Hoa

Cụm từ
面包师傅miàn bāo shī fù

面包师傅: thợ làm bánh

Cụm từ
终傅zhōng Fù

终傅: lễ tang (nghi thức Công giáo)

Cụm từ
师傅shī fu

师傅: bậc thầy; công nhân lành nghề; cách xưng hô tôn trọng cho đàn ông lớn tuổi; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ