Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “体统”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
体统tǐ tǒng

体统: đoan trang; lễ phép; bố cục hoặc hình thức (của một tác phẩm viết)

Cụm từ
成何体统chéng hé tǐ tǒng

成何体统: Thật là tai tiếng!; Chuyện gì nữa đây?

Cụm từ
失体统shī tǐ tǒng

失体统: thiếu sự đúng mực; không phù hợp

Cụm từ
不成体统bù chéng tǐ tǒng

不成体统: không hợp lễ nghi (thành ngữ); tai tiếng; không đúng mực; hành vi không chấp nhận được

Thành ngữ
不合体统bù hé tǐ tǒng

不合体统: không đúng với lễ nghi; xúc phạm; thiếu chuẩn mực; hành vi không chấp nhận được

Cụm từ