Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “优先”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
优先yōu xiān

优先: có ưu tiên; được ưu tiên

Cụm từ
优先认股权yōu xiān rèn gǔ quán

优先认股权: quyền ưu tiên mua cổ phiếu (khi phát hành)

Cụm từ
优先股yōu xiān gǔ

优先股: cổ phiếu ưu đãi

Cụm từ
优先级yōu xiān jí

优先级: (tin học) mức độ ưu tiên; (tin học) thứ tự ưu tiên (của toán tử)

Cụm từ
优先承购权yōu xiān chéng gòu quán

优先承购权: quyền mua trước; quyền từ chối đầu tiên (ROFR); quyền ưu tiên mua

Cụm từ
女士优先nǚ shì yōu xiān

女士优先: Ưu tiên phụ nữ!

Cụm từ