Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “仲”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

23 từ sẵn sàng
zhòng

tháng thứ hai của một mùa; giữa; trung gian; người thứ hai trong số các anh em

Từ vựng
仲介
zhòng jiè

người trung gian; đại lý; môi giới

Cụm từ
仲夏
zhòng xià

giữa mùa hè; tháng hai của mùa hè

Cụm từ
仲尼
Zhòng ní

tên chữ của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]

Cụm từ
仲巴
Zhòng bā

huyện Zhongba, tiếng Tây Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
仲父
zhòng fù

em trai của cha; (đôi khi dùng để chỉ Khổng Tử)

Cụm từ
仲秋
zhòng qiū

tháng thứ hai của mùa thu; tháng 8 âm lịch

Cụm từ
仲裁
zhòng cái

trọng tài; giải quyết tranh chấp

Cụm từ
仲巴县
Zhòng bā xiàn

huyện Zhongba, tiếng Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
仲夏夜之梦
Zhòng xià yè zhī mèng

Giấc mộng đêm hè, vở hài kịch của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]

Cụm từ
房仲
fáng zhòng

nhân viên bất động sản (Đài Loan)

Cụm từ
昆仲
kūn zhòng

(văn học) anh em; cả và em trai

Cụm từ
杜仲
dù zhòng

cây đỗ trọng (một loại cây cao su)

Cụm từ
管仲
guǎn zhòng

tầm nhìn hạn chế qua ống tre

Cụm từ
大仲马
Dà Zhòng mǎ

Alexandre Dumas, cha (1802-1870), nhà văn Pháp

Cụm từ
晏平仲
Yàn Píng zhòng

tên khác của Yan Ying 晏嬰|晏婴[Yan4 Ying1] hoặc Yanzi 晏子[Yan4 zi3] (-500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齊國|齐国[Qi2 guo2]

Cụm từ
范仲淹
Fàn Zhòng yān

Phạm Trọng Yêm (989-1052), đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记

Cụm từ
董仲舒
Dǒng Zhòng shū

Đổng Trọng Thư (179-104 TCN), triết gia có ảnh hưởng trong việc thiết lập Nho giáo là hệ thống giá trị của triều đại Tây Hán

Cụm từ
许仲琳
Xǔ Zhòng lín

Hứa Trọng Lâm hoặc Trần Trọng Lâm 陳仲琳|陈仲琳[Chen2 Zhong4 lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được coi là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn…

Cụm từ
陈仲琳
Chén Zhòng lín

Trần Trọng Lâm, hay Từ Trọng Lâm 許仲琳|许仲琳[Xu3 Zhong4lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được cho là tác giả của tiểu thuyết thần thoại Phong Thần Diễn…

Cụm từ
不分伯仲
bù fēn bó zhòng

nghĩa đen: không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhau; không có gì để lựa chọn giữa họ

Thành ngữ
伯仲之间
bó zhòng zhī jiān

gần như ngang hàng

Cụm từ
伯仲叔季
bó zhòng shū jì

anh cả; thứ hai; thứ ba và em út trong các anh em; thứ tự theo tuổi trong anh em

Cụm từ