Kết quả cho “仲”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tháng thứ hai của một mùa; giữa; trung gian; người thứ hai trong số các anh em
người trung gian; đại lý; môi giới
giữa mùa hè; tháng hai của mùa hè
tên chữ của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]
huyện Zhongba, tiếng Tây Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
em trai của cha; (đôi khi dùng để chỉ Khổng Tử)
tháng thứ hai của mùa thu; tháng 8 âm lịch
trọng tài; giải quyết tranh chấp
huyện Zhongba, tiếng Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
Giấc mộng đêm hè, vở hài kịch của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
nhân viên bất động sản (Đài Loan)
(văn học) anh em; cả và em trai
cây đỗ trọng (một loại cây cao su)
tầm nhìn hạn chế qua ống tre
Alexandre Dumas, cha (1802-1870), nhà văn Pháp
tên khác của Yan Ying 晏嬰|晏婴[Yan4 Ying1] hoặc Yanzi 晏子[Yan4 zi3] (-500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齊國|齐国[Qi2 guo2]
Phạm Trọng Yêm (989-1052), đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记
Đổng Trọng Thư (179-104 TCN), triết gia có ảnh hưởng trong việc thiết lập Nho giáo là hệ thống giá trị của triều đại Tây Hán
Hứa Trọng Lâm hoặc Trần Trọng Lâm 陳仲琳|陈仲琳[Chen2 Zhong4 lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được coi là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn…
Trần Trọng Lâm, hay Từ Trọng Lâm 許仲琳|许仲琳[Xu3 Zhong4lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được cho là tác giả của tiểu thuyết thần thoại Phong Thần Diễn…
nghĩa đen: không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhau; không có gì để lựa chọn giữa họ
gần như ngang hàng
anh cả; thứ hai; thứ ba và em út trong các anh em; thứ tự theo tuổi trong anh em