Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “仲”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhòng

仲: tháng thứ hai của một mùa; giữa; trung gian; người thứ hai trong số các anh em

Từ vựng
仲裁zhòng cái

仲裁: trọng tài; giải quyết tranh chấp

Cụm từ
仲秋zhòng qiū

仲秋: tháng thứ hai của mùa thu; tháng 8 âm lịch

Cụm từ
仲父zhòng fù

仲父: em trai của cha; (đôi khi dùng để chỉ Khổng Tử)

Cụm từ
仲巴县Zhòng bā xiàn

仲巴县: huyện Zhongba, tiếng Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
仲巴Zhòng bā

仲巴: huyện Zhongba, tiếng Tây Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
仲尼Zhòng ní

仲尼: tên chữ của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]

Cụm từ
仲夏夜之梦Zhòng xià yè zhī mèng

仲夏夜之梦: Giấc mộng đêm hè, vở hài kịch của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]

Cụm từ
仲夏zhòng xià

仲夏: giữa mùa hè; tháng hai của mùa hè

Cụm từ
仲介zhòng jiè

仲介: người trung gian; đại lý; môi giới

Cụm từ
陈仲琳Chén Zhòng lín

陈仲琳: Trần Trọng Lâm, hay Từ Trọng Lâm 許仲琳|许仲琳[Xu3 Zhong4lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được cho là tác giả của tiểu…

Cụm từ
许仲琳Xǔ Zhòng lín

许仲琳: Hứa Trọng Lâm hoặc Trần Trọng Lâm 陳仲琳|陈仲琳[Chen2 Zhong4 lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được coi là đồng tác giả…

Cụm từ
董仲舒Dǒng Zhòng shū

董仲舒: Đổng Trọng Thư (179-104 TCN), triết gia có ảnh hưởng trong việc thiết lập Nho giáo là hệ thống giá trị của triều đại Tây Hán

Cụm từ
范仲淹Fàn Zhòng yān

范仲淹: Phạm Trọng Yêm (989-1052), đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记

Cụm từ
管仲guǎn zhòng

管仲: tầm nhìn hạn chế qua ống tre

Cụm từ
杜仲dù zhòng

杜仲: cây đỗ trọng (một loại cây cao su)

Cụm từ
晏平仲Yàn Píng zhòng

晏平仲: tên khác của Yan Ying 晏嬰|晏婴[Yan4 Ying1] hoặc Yanzi 晏子[Yan4 zi3] (-500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齊國|齐国[Qi2 guo2]

Cụm từ
昆仲kūn zhòng

昆仲: (văn học) anh em; cả và em trai

Cụm từ
房仲fáng zhòng

房仲: nhân viên bất động sản (Đài Loan)

Cụm từ
大仲马Dà Zhòng mǎ

大仲马: Alexandre Dumas, cha (1802-1870), nhà văn Pháp

Cụm từ
伯仲叔季bó zhòng shū jì

伯仲叔季: anh cả; thứ hai; thứ ba và em út trong các anh em; thứ tự theo tuổi trong anh em

Cụm từ
伯仲之间bó zhòng zhī jiān

伯仲之间: gần như ngang hàng

Cụm từ
不分伯仲bù fēn bó zhòng

不分伯仲: nghĩa đen: không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhau; không có gì để lựa chọn giữa họ

Thành ngữ