Kết quả tra từ “代”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
thay thế; làm thay cho người khác; thế hệ; triều đại; thời đại; giai đoạn; kỷ nguyên (lịch sử); đại (địa chất)
lái xe cho chủ phương tiện (thường là dịch vụ trả phí cho người đã uống rượu) (viết tắt của 代理駕駛|代理驾驶[dai4 li3 jia4 shi3]); tài xế thay thế…
thay thế bữa ăn
Dayton (thành phố ở Ohio)
liên thế hệ; theo thế hệ
cửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi; đại lý
bán đại lý; bán hoa hồng (ví dụ: hợp đồng bảo hiểm); bán ủy thác (cổ phiếu)
làm thay cho người khác; thay mặt ai đó; đại lý; đại diện ngoại giao; đại biện
mua hộ (cho ai đó)
thay thế; sự thay thế; chuyển hóa (sinh học)
dạy thay cho giáo viên vắng mặt
(Đài Loan) (khẩu ngữ) sự việc; điều (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [tāi-tsì], tương đương với tiếng Quan Thoại 事情[shi4 qing5])
đại từ
người phát ngôn
làm người phát ngôn; làm đại sứ (thương hiệu); đại diện quảng bá
đoàn đại biểu
văn phòng đại diện
tính đại diện; tiêu biểu; điển hình
đoàn đại biểu; LT:個|个[ge4]
tác phẩm tiêu biểu (của một tác giả hoặc nghệ sĩ)
cá nhân tiêu biểu (của một trường phái tư tưởng)
đại diện; đại biểu; LT:位[wei4],個|个[ge4],名[ming2]; tượng trưng; thay mặt; nhân danh
làm người thay thế; làm thay mặt cho ai đó
tên mã
thi hộ cho ai đó
kẻ thế tội
chuộc tội; bù đắp cho hành vi sai trái
huyện Dai, Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
chất thay thế đường
quản lý; thay mặt quản lý; giữ dưới dạng tín thác hoặc ký quỹ
viết thay; viết thuê
tên thay thế; gọi bằng tên khác; tu từ hoán dụ
cầu nguyện thay cho ai đó
trang mã
đoạn mã
mã; code
(Đài Loan) mang thai hộ; mang thai thay; mẹ thay thế
đại lý
đại diện
đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm; làm đại diện hoặc ủy quyền; thay thế; (máy tính) proxy
(Đài Loan) tiếp quản công việc của người khác; thay thế
Delft, Zuid-Holland, Hà Lan
làm gì đó thay cho người khác
khoảng cách thế hệ
mẹ đỡ đầu; mẹ mang thai hộ
xe cộ; (đặc biệt) xe di chuyển (xe scooter cho người khuyết tật, xe lăn điện, Segway, v.v.)
di chuyển bằng phương tiện (xe hơi, xe đạp, kiệu, v.v.); cưỡi (hoặc lái); phương tiện giao thông
người thay thế
thay cho cha mẹ; in loco parentis (pháp lý)
thay thế; thay cho
viết thay cho ai; một người viết thuê (người viết tài liệu pháp lý hoặc thư từ cho người khác)
đại lượng đại số
nhóm đại số (toán học)
cấu trúc đại số
đa tạp đại số (toán học)
mặt đại số
đường cong đại số
phương trình đại số
trường số đại số (toán)
tô pô đại số (toán)