Kết quả tra từ “人意”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人意: kỳ vọng của mọi người
礼轻人意重,千里送鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau
礼轻人意重: lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau
差强人意: (thành ngữ) chỉ đạt mức chấp nhận; không mấy hài lòng
善解人意: giỏi hiểu người khác (thành ngữ)
千里送鹅毛,礼轻人意重: lông ngỗng gửi từ xa, quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Không quan trọng quà tặng, mà là tấm lòng
出人意表: vượt ngoài mong đợi; đem lại sự ngạc nhiên
出人意料: không ngờ tới (thành ngữ); đầy bất ngờ
出人意外: kết quả ngoài dự kiến (thành ngữ); không ngờ tới
不如人意: còn nhiều điều mong muốn; không đạt yêu cầu; không như ý