Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “人意”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

10 từ sẵn sàng
人意
rén yì

kỳ vọng của mọi người

Cụm từ
不如人意
bù rú rén yì

còn nhiều điều mong muốn; không đạt yêu cầu; không như ý

Cụm từ
出人意外
chū rén yì wài

kết quả ngoài dự kiến (thành ngữ); không ngờ tới

Thành ngữ
出人意料
chū rén yì liào

không ngờ tới (thành ngữ); đầy bất ngờ

Thành ngữ
出人意表
chū rén yì biǎo

vượt ngoài mong đợi; đem lại sự ngạc nhiên

Cụm từ
善解人意
shàn jiě rén yì

giỏi hiểu người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
差强人意
chā qiáng rén yì

(thành ngữ) chỉ đạt mức chấp nhận; không mấy hài lòng

Thành ngữ
礼轻人意重
lǐ qīng rén yì zhòng

lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ
千里送鹅毛,礼轻人意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

lông ngỗng gửi từ xa, quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Không quan trọng quà tặng, mà là tấm lòng

Thành ngữ
礼轻人意重,千里送鹅毛
lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máo

lông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ