Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “亘”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gèn

亘: kéo dài suốt qua; chạy xuyên suốt

Từ vựng
亘古通今gèn gǔ tōng jīn

亘古通今: từ thời cổ đại đến nay; xuyên suốt lịch sử

Cụm từ
亘古未有gèn gǔ wèi yǒu

亘古未有: chưa từng có trước đây; chưa từng thấy từ thời cổ đại

Cụm từ
亘古不变gèn gǔ bù biàn

亘古不变: không thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ); không thể thay đổi; không thay đổi; đơn điệu

Thành ngữ
亘古gèn gǔ

亘古: xuyên suốt thời gian; từ thời cổ đại (đến hiện tại)

Cụm từ
绵亘mián gèn

绵亘: kéo dài liên tục (đặc biệt là núi non)

Cụm từ
盘亘pán gèn

盘亘: liên kết thành chuỗi không đứt đoạn

Cụm từ