Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “事务”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
事务shì wù

事务: (chính trị, kinh tế, v.v.) công việc; công tác; giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính)

Cụm từ
事务繁忙shì wù fán máng

事务繁忙: bận rộn; nhộn nhịp

Cụm từ
事务所shì wù suǒ

事务所: văn phòng kinh doanh; công ty

Cụm từ
事务律师shì wù lǜ shī

事务律师: luật sư tư vấn (luật)

Cụm từ
余留事务yú liú shì wù

余留事务: công việc chưa hoàn thành

Cụm từ
联合国难民事务高级专员办事处Lián hé guó Nán mín Shì wù Gāo jí Zhuān yuán Bàn shì chù

联合国难民事务高级专员办事处: Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)

Cụm từ
律师事务所lǜ shī shì wù suǒ

律师事务所: hãng luật

Cụm từ
外交事务wài jiāo shì wù

外交事务: công việc đối ngoại

Cụm từ
国务院港澳事务办公室Guó wù yuàn Gǎng Ào Shì wù Bàn gōng shì

国务院港澳事务办公室: Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Ma Cao của Quốc vụ viện

Cụm từ
国务院台湾事务办公室Guó wù yuàn Tái wān Shì wù Bàn gōng shì

国务院台湾事务办公室: Văn phòng Công tác Đài Loan

Cụm từ
内部事务nèi bù shì wù

内部事务: vấn đề nội bộ

Cụm từ