Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “两面”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
两面liǎng miàn

两面: hai mặt

Cụm từ
两面派liǎng miàn pài

两面派: người hai mặt; ăn ở hai lòng

Cụm từ
两面刃liǎng miàn rèn

两面刃: con dao hai lưỡi

Cụm từ
两面三刀liǎng miàn sān dāo

两面三刀: hai mặt, ba dao (thành ngữ); phản bội; lừa dối và đâm sau lưng

Thành ngữ
正反两面zhèng fǎn liǎng miàn

正反两面: hai chiều; có thể đảo ngược; hai mặt của vấn đề

Cụm từ
一体两面yī tǐ liǎng miàn

一体两面: (ví von) hai mặt của cùng một đồng xu

Cụm từ