Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不顾”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不顾bù gù

不顾: bất chấp; không quan tâm

Cụm từ
不顾大局bù gù dà jú

不顾大局: không quan tâm đến đại cục (thường ngụ ý ích kỷ)

Cụm từ
不顾前后bù gù qián hòu

不顾前后: bất kể trước hay sau (thành ngữ); lao vào việc gì đó một cách mù quáng

Thành ngữ
不顾一切bù gù yī qiè

不顾一切: (thành ngữ) bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; vứt bỏ mọi lo lắng

Thành ngữ
行不顾言xíng bù gù yán

行不顾言: nói một đằng làm một nẻo (thành ngữ)

Thành ngữ
死活不顾sǐ huó bù gù

死活不顾: bất chấp sống chết (thành ngữ)

Thành ngữ
悍然不顾hàn rán bù gù

悍然不顾: ngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)

Thành ngữ
奋不顾身fèn bù gù shēn

奋不顾身: lao vào một cách dũng cảm không nghĩ đến an nguy của bản thân (thành ngữ); không sợ nguy hiểm; bất chấp hiểm nguy

Thành ngữ
不管不顾bù guǎn bù gù

不管不顾: không hề để ý; không quan tâm; liều lĩnh

Cụm từ