Kết quả tra từ “不忍”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不忍bù rěn
不忍: không thể chịu được
不忍心bù rěn xīn
不忍心: không thể chịu được (làm điều gì đó đau lòng)
目不忍视mù bù rěn shì
目不忍视: nghĩa đen: mắt không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương khó nhìn
目不忍见mù bù rěn jiàn
目不忍见: xem 目不忍視|目不忍视[mu4 bu4 ren3 shi4]
于心不忍yú xīn bù rěn
于心不忍: không đành lòng
惨不忍闻cǎn bù rěn wén
惨不忍闻: (thành ngữ) thảm không nỡ nghe
惨不忍睹cǎn bù rěn dǔ
惨不忍睹: nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác
爱不忍释ài bù rěn shì
爱不忍释: quá yêu thích không nỡ rời xa (thành ngữ)
小不忍则乱大谋xiǎo bù rěn zé luàn dà móu
小不忍则乱大谋: (thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng chỉ vì một chút thiếu kiên nhẫn