Kết quả cho “不定”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không xác định; không định rõ; (thực vật) mọc bất định
phần tử bất định (toán học), thường được ký hiệu là x
động từ nguyên mẫu (ngữ pháp)
dạng không xác định
không định kỳ; bất thường
động từ nguyên mẫu
mạo từ không xác định (ví dụ: a, an trong tiếng Anh)
(toán học) phương trình vô định
tích phân bất định (toán học)
nói không chừng
rất có thể; khá có khả năng; có khả năng xảy ra
do dự không biết đi nước nào (thành ngữ); lưỡng lự; chần chừ
không quyết đoán (thành ngữ)
khó đoán; khó nắm bắt; khó lường
thiếu quyết đoán; do dự
dao động không ngừng (thành ngữ); dao động; (suy nghĩ) lang thang; chần chừ
trôi dạt không có chỗ dừng (thành ngữ); lang thang; không ổn định; phiêu bạt; thất thường