Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “一方”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
一方yī fāng

一方: một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý); một phía; khu vực; vùng

Cụm từ
一方面yī fāng miàn

一方面: một mặt

Cụm từ
独霸一方dú bà yī fāng

独霸一方: một mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.); nắm giữ như lãnh địa cá nhân

Thành ngữ
天各一方tiān gè yī fāng

天各一方: (của người thân hoặc bạn bè) sống cách xa nhau

Cụm từ
另一方面lìng yī fāng miàn

另一方面: mặt khác; một khía cạnh khác

Cụm từ