Kết quả cho “一声”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thanh một trong tiếng Quan Thoại (thanh cao, bằng)
không nói một lời
giữ im lặng hoàn toàn; một cách im lìm
thanh thứ nhất trong tiếng Quan Thoại; thanh cao, ngang
(của ca sĩ, v.v.) người này đáp lại người kia
với một tiếng đổ vỡ; với một âm thanh vang rền