收获
收获
thu hoạch , gặt hái
Giản thể收获
Phồn thể收获
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
thu hoạch , gặt hái
thu hoạch , gặt hái
收获 đọc là shōuhuò, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “thu hoạch , gặt hái”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
他多才多艺,可没得到任何收获。
Anh ấy đa tài đa nghệ nhưng lại không gặt hái được thành quả gì.