Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
政府

政府

zhèngfǔ

chính phủ

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể政府
Phồn thể政府
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 政府 trong tiếng Việt

chính phủ

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

政府 đọc là zhèngfǔ, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “chính phủ”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 政府

我国家人民非常信任政府。

Người dân nước tôi vô cùng tin tưởng chính phủ.

Từ cùng chủ đề