Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
敌人

敌人

dírén

kẻ thù

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể敌人
Phồn thể敌人
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 敌人 trong tiếng Việt

kẻ thù

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

敌人 đọc là dírén, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “kẻ thù”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 敌人

贫穷和愚昧是进步的敌人。

Nghèo khổ và ngu muội là kẻ thù của tiến bộ.

Từ cùng chủ đề