敌人
敌人
kẻ thù
Giản thể敌人
Phồn thể敌人
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
kẻ thù
kẻ thù
敌人 đọc là dírén, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “kẻ thù”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
贫穷和愚昧是进步的敌人。
Nghèo khổ và ngu muội là kẻ thù của tiến bộ.