Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
操场

操场

cāochǎng

thao trường, bãi tập

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể操场
Phồn thể操场
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 操场 trong tiếng Việt

thao trường, bãi tập

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

操场 đọc là cāochǎng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “thao trường, bãi tập”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 操场

老师叫孩子们到操场上去活动活动。

Thầy giáo gọi đám học sinh ra bãi tập vận động.

Từ cùng chủ đề