Kết quả cho “收获”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thu hoạch , gặt hái
lễ hội thu hoạch
không mong đợi phần thưởng; không yêu cầu ân huệ
(thành ngữ) càng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm
(thành ngữ) gieo nhân nào, gặt quả nấy