Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “收获”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
收获shōu huò

收获: thu hoạch; gặt hái; đạt được; mùa màng; lợi nhuận; thu được; tiền thưởng; phần thưởng

Cụm từ
收获shōu huò

收获: biến thể của 收穫|收获[shou1 huo4]

Cụm từ
收获节shōu huò jié

收获节: lễ hội thu hoạch

Cụm từ
早动手,早收获zǎo dòng shǒu , zǎo shōu huò

早动手,早收获: (thành ngữ) càng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm

Thành ngữ
不求收获bù qiú shōu huò

不求收获: không mong đợi phần thưởng; không yêu cầu ân huệ

Cụm từ
一分耕耘,一分收获yī fēn - gēng yún , yī fēn - shōu huò

一分耕耘,一分收获: (thành ngữ) gieo nhân nào, gặt quả nấy

Thành ngữ