收回
收回
thu về, lấy về
Giản thể收回
Phồn thể收回
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
thu về, lấy về
thu về, lấy về
收回 đọc là shōu//huí, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “thu về, lấy về”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
他们坚持要收回那些话并公开道歉。
Bọn họ kiên trì ý định thu hồi lại những lời đó và công khai xin lỗi.