Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
收益

收益

shōuyì

lợi tức, lợi nhuận

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể收益
Phồn thể收益
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 收益 trong tiếng Việt

lợi tức, lợi nhuận

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

收益 đọc là shōuyì, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “lợi tức, lợi nhuận”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 收益

这笔生意带来了创纪录的收益。

Mối làm ăn này sẽ mang lại lợi nhuận cao kỷ lục.

Từ cùng chủ đề