Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
操作

操作

cāozuò

thao tác, làm việc

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể操作
Phồn thể操作
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 操作 trong tiếng Việt

thao tác, làm việc

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

操作 đọc là cāozuò, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “thao tác, làm việc”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 操作

你知道如何操作电脑吗?

Bạn biết thao tác trên máy tính như thế nào không?

Từ cùng chủ đề