Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
改善

改善

gǎishàn

cải tiến

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể改善
Phồn thể改善
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 改善 trong tiếng Việt

cải tiến

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

改善 đọc là gǎishàn, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “cải tiến”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 改善

他的情况多少有些改善。

Tình hình của anh ấy ít nhất cũng cải tiến đôi chút rồi.

Từ cùng chủ đề