Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
改正

改正

gǎizhèng

cải chính, chỉnh sửa

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể改正
Phồn thể改正
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 改正 trong tiếng Việt

cải chính, chỉnh sửa

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

改正 đọc là gǎizhèng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “cải chính, chỉnh sửa”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 改正

错误一经发觉,就应改正。

Một khi phát hiện sai lầm thì nên chỉnh sửa lại.

Từ cùng chủ đề