Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

lau chùi, cọ xát

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 擦 trong tiếng Việt

lau chùi, cọ xát

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

đọc là , thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “lau chùi, cọ xát”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 擦

他用袖子擦干脸上的汗水。

Anh ấy dùng ống tay áo lau mồ hôi đọng trên mặt.

Từ cùng chủ đề