擦
擦
lau chùi, cọ xát
Giản thể擦
Phồn thể擦
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
lau chùi, cọ xát
lau chùi, cọ xát
擦 đọc là cā, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “lau chùi, cọ xát”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
他用袖子擦干脸上的汗水。
Anh ấy dùng ống tay áo lau mồ hôi đọng trên mặt.