Kết quả tra từ “收益”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
收益shōu yì
收益: thu nhập; lợi nhuận
收益率shōu yì lǜ
收益率: tỷ suất thu nhập; tỷ suất lợi nhuận (tài chính)
收益帐户shōu yì zhàng hù
收益帐户: tài khoản thu nhập (kế toán)
总收益zǒng shōu yì
总收益: tổng lợi nhuận; tổng thu hồi
留存收益liú cún shōu yì
留存收益: lợi nhuận giữ lại
到期收益率dào qī shōu yì lǜ
到期收益率: (tài chính) lợi suất đáo hạn (YTM)