Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
收听

收听

shōutīng

nghe đài, nghe phát thanh

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể收听
Phồn thể收听
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 收听 trong tiếng Việt

nghe đài, nghe phát thanh

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

收听 đọc là shōutīng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “nghe đài, nghe phát thanh”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 收听

很多人早上收听新闻广播。

Hěnduō rén zǎoshang shōutīng xīnwén guǎngbò.

Có rất nhiêu người nghe tin tức trên đài phát thanh vào buổi sáng.

Từ cùng chủ đề