划
划
chèo, rạch ngang; phân chia, lên kế hoạch, phân định
Giản thể划
Phồn thể划
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
chèo, rạch ngang; phân chia, lên kế hoạch, phân định
划 đọc là huá / huà, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “chèo, rạch ngang; phân chia, lên kế hoạch, phân định”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
【1】我们每个周都去郊区划船。 【2】新厂区的范围都已划定。
【1】Mỗi tuần chúng tôi đểu ra ngoại ô chèo thuyền. 【2】Phạm vi của nhà máy mới đã được phân định