Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

huá / huà

chèo, rạch ngang; phân chia, lên kế hoạch, phân định

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 划 trong tiếng Việt

  1. chèo, rạch ngang
  2. phân chia, lên kế hoạch, phân định

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

đọc là huá / huà, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “chèo, rạch ngang; phân chia, lên kế hoạch, phân định”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 划

【1】我们每个周都去郊区划船。 【2】新厂区的范围都已划定。

【1】Mỗi tuần chúng tôi đểu ra ngoại ô chèo thuyền. 【2】Phạm vi của nhà máy mới đã được phân định

Từ cùng chủ đề