Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
减肥

减肥

jiǎn//féi

giảm cân

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể减肥
Phồn thể减肥
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 减肥 trong tiếng Việt

giảm cân

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

减肥 đọc là jiǎn//féi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “giảm cân”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 减肥

我妈妈被告知要每天锻炼来减肥。

Mẹ tôi được báo cho rằng phải tập luyện mỗi ngày để giảm cân.

Từ cùng chủ đề