Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
分手

分手

fēn//shǒu

chia tay

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể分手
Phồn thể分手
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 分手 trong tiếng Việt

chia tay

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

分手 đọc là fēn//shǒu, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “chia tay”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 分手

他们两人合不到一起,早分了手。

Hai người họ không hợp nhau, chia tay lâu rồi.

Từ cùng chủ đề