列
列
xếp vào, liệt vào
Giản thể列
Phồn thể列
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
xếp vào, liệt vào
xếp vào, liệt vào
列 đọc là liè, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “xếp vào, liệt vào”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
许多士兵都被列在战斗失踪人员名单上。
Có rất nhiều chiến sĩ đã bị xếp vào danh sách người mất tích trong chiến tranh,