Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
列为

列为

lièwéi

được liệt vào

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể列为
Phồn thể列为
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 列为 trong tiếng Việt

được liệt vào

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

列为 đọc là lièwéi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “được liệt vào”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 列为

他曾经被列为第五号危险人物。

Anh ấy được liệt vào danh sách năm nhân vật nguy hiểm.

Từ cùng chủ đề