出席
出席
dự họp, tham dự hội nghị
Giản thể出席
Phồn thể出席
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
dự họp, tham dự hội nghị
dự họp, tham dự hội nghị
出席 đọc là chūxí, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “dự họp, tham dự hội nghị”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
他答应出席会议。
Anh ấy đồng ý tham dự hội nghị.