Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

jiǎn

giảm; trừ đi

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 减 trong tiếng Việt

  1. giảm
  2. trừ đi

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

đọc là jiǎn, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “giảm; trừ đi”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 减

二十减三等于十七。

20 trừ đi 3 bằng 17

Từ cùng chủ đề