减少
减少
giảm thiểu, giảm bớt
Giản thể减少
Phồn thể减少
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
giảm thiểu, giảm bớt
giảm thiểu, giảm bớt
减少 đọc là jiǎnshǎo, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “giảm thiểu, giảm bớt”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
失业人数有所减少。
Số người thất nghiệp được giảm bớt đi phần nào.