Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
减少

减少

jiǎnshǎo

giảm thiểu, giảm bớt

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể减少
Phồn thể减少
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 减少 trong tiếng Việt

giảm thiểu, giảm bớt

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

减少 đọc là jiǎnshǎo, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “giảm thiểu, giảm bớt”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 减少

失业人数有所减少。

Số người thất nghiệp được giảm bớt đi phần nào.

Từ cùng chủ đề