Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
列车

列车

lièchē

xe lửa

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể列车
Phồn thể列车
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 列车 trong tiếng Việt

xe lửa

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

列车 đọc là lièchē, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “xe lửa”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 列车

列车每隔一小时开出一趟。

Cứ cách 1 tiếng lại có một chuyến xe lửa.

Từ cùng chủ đề