Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
分散

分散

fēnsàn

phân tán

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể分散
Phồn thể分散
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 分散 trong tiếng Việt

phân tán

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

分散 đọc là fēnsàn, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “phân tán”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 分散

上课时,我们不应该分散注意力。

Trong giờ học chúng ta không nên phân tán sự chú ý.

Từ cùng chủ đề