Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
冷静

冷静

lěngjìng

điềm tĩnh

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể冷静
Phồn thể冷静
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 冷静 trong tiếng Việt

điềm tĩnh

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

冷静 đọc là lěngjìng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “điềm tĩnh”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 冷静

冷静地考虑下这件事吧。

Bình tĩnh suy nghĩ lại chuyện này đi.

Từ cùng chủ đề