Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
具有

具有

jùyǒu

có, có đủ, sẵn có, vốn có

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể具有
Phồn thể具有
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 具有 trong tiếng Việt

có, có đủ, sẵn có, vốn có

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

具有 đọc là jùyǒu, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “có, có đủ, sẵn có, vốn có”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 具有

他天生具有罕见的才华

Tā tiānshēng jùyǒu hǎnjiàn de cáihuá

Anh ấy bẩm sinh vốn có 1 loại tài hoa hiếm có

Từ cùng chủ đề