内心
内心
nội tâm, trong lòng
Giản thể内心
Phồn thể内心
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
nội tâm, trong lòng
nội tâm, trong lòng
内心 đọc là nèixīn, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “nội tâm, trong lòng”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
其实她的内心很幵心。-
Thật ra trong lòng cô ấy rất vui vẻ.