Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
内心

内心

nèixīn

nội tâm, trong lòng

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể内心
Phồn thể内心
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 内心 trong tiếng Việt

nội tâm, trong lòng

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

内心 đọc là nèixīn, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “nội tâm, trong lòng”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 内心

其实她的内心很幵心。-

Qíshí tā de nèixīn hěn jiān xīn.-

Thật ra trong lòng cô ấy rất vui vẻ.

Từ cùng chủ đề