Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
冰箱
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

冰箱

bīngxiāng

tủ lạnh

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể冰箱
Phồn thể冰箱
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 冰箱 trong tiếng Việt

tủ lạnh

GHI NHỚ NHANH

Cách đọc và dùng từ

冰箱 đọc là bīngxiāng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “tủ lạnh”. Đây là mục từ HSK 4.

1 Nhìn chữ2 Nghe đọc3 Xem ví dụ4 Viết theo nét

Cập nhật .

Ví dụ với 冰箱

我家冰箱里面什么东西都有。

Trong tủ lạnh nhà tôi cái gì cũng có.

THỨ TỰ NÉT

Cách viết 冰箱

Chọn từng chữ và nhấn phát để xem đúng thứ tự nét. Phần này chỉ tải khi bạn cuộn tới.

Cuộn tới đây để tải nét viết
Đang xemĐang lấy dữ liệu nét…
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Viết từ trên xuống dưới, trái sang phải khi phù hợp.
  • Với từ nhiều chữ, chọn từng chữ ở phía trên.

Dữ liệu nét viết hỗ trợ các Hán tự thông dụng. Nếu một chữ hiếm chưa có dữ liệu, hệ thống vẫn hiển thị chữ mẫu để bạn đối chiếu.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 冰 · 箱

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan